Ký hiệu tiền tệ của các nước
Ký hiệu tiền tệ ₫ $ € £ ¥ ₩ ฿ ₱ và nhiều đồng tiền khác, ghi rõ tên đồng tiền và quốc gia. Bấm để copy miễn phí, kèm cách viết giá tiền cho đúng.
👉 Nhấn vào kí tự để sao chép 💠
Ký tự đặc biệt (35)
Ký hiệu tiền tệ là kí tự đại diện cho một đồng tiền, như ₫ cho đồng Việt Nam hay € cho euro. Bạn cần đến chúng khi ghi giá bán hàng online, làm bảng chi tiêu đi du lịch, soạn hoá đơn hay đơn giản là trang trí tên game kiểu “đại gia”. Trang này có 35 kí tự tiền tệ, bấm vào là sao chép ngay.
Ký hiệu ₫ của đồng Việt Nam
Bắt đầu với kí tự người Việt dùng nhiều nhất. ₫ là ký hiệu chính thức của đồng Việt Nam, mã Unicode U+20AB. Mã tiền tệ quốc tế của đồng là VND.
Trong đời thường, nhiều người viết “đ”, “VNĐ” hoặc “VND”. Khi cần trình bày đẹp, ví dụ bảng giá trên Facebook hay menu quán, ₫ gọn và chuyên nghiệp hơn. Cách viết phổ biến ở Việt Nam là đặt ký hiệu sau số, dùng dấu chấm tách hàng nghìn:
- 45.000₫
- 1.250.000 ₫
Có hoặc không có dấu cách trước ₫ đều được thấy trong thực tế. Quan trọng là thống nhất một kiểu trong cùng một tài liệu.
Bảng ký hiệu tiền tệ đang lưu hành
| Kí hiệu | Đồng tiền | Nơi sử dụng |
|---|---|---|
| $ | Đô la (và peso ở một số nước) | Mỹ, Canada, Úc, Singapore… và nhiều nước Mỹ Latinh |
| ¢ | Xu (cent) | Đơn vị bằng một phần trăm đô la |
| € | Euro | Các nước khu vực đồng euro |
| £ | Bảng | Vương quốc Anh |
| ¥ ¥ | Yên / Nhân dân tệ | Nhật Bản và Trung Quốc |
| ₩ | Won | Hàn Quốc |
| ฿ | Baht | Thái Lan |
| ₭ | Kíp | Lào |
| ៛ | Riel | Campuchia |
| ₱ | Peso | Philippines |
| ₮ | Tögrög | Mông Cổ |
| ৳ | Taka | Bangladesh |
| ₨ ௹ ৲ | Rupee (các dạng viết) | Dùng cho rupee ở Nam Á; ௹ là dạng chữ Tamil, ৲ là dạng chữ Bengal |
| ₪ | Shekel mới | Israel |
| ₴ | Hryvnia | Ukraina |
| ₦ | Naira | Nigeria |
| ₵ | Cedi | Ghana |
| ₲ | Guaraní | Paraguay |
| ₡ | Colón | Costa Rica |
| ﷼ | Rial | Iran và một số nước dùng đồng rial |
| ƒ | Florin, guilder | Aruba; trước đây là đồng guilder Hà Lan |
Hai kí tự ¥ và ¥ trông giống nhau. ¥ là bản “toàn độ rộng”, rộng bằng một chữ Hán, hay xuất hiện trong văn bản tiếng Nhật, tiếng Trung. Khi viết tiếng Việt, dùng ¥ sẽ cân đối hơn với các con số.
Ký hiệu $ được nhiều nước dùng chung. Vì vậy trong tài liệu quốc tế người ta hay ghi thêm chữ phía trước, ví dụ US$ cho đô la Mỹ, S$ cho đô la Singapore, để không nhầm lẫn.
Ký hiệu của những đồng tiền đã ngừng dùng
Bảng kí tự còn giữ nhiều ký hiệu “lịch sử”. Chúng ít khi dùng để ghi giá, nhưng lại thú vị khi viết bài về lịch sử, làm đồ án hoặc đặt tên nhân vật cổ điển:
- ₣: franc Pháp, trước khi Pháp chuyển sang euro.
- ₤: lira, từng dùng ở Ý.
- ₧: peseta Tây Ban Nha.
- ₯: drachma Hy Lạp.
- ₰: pfennig, đồng xu nhỏ của Đức.
- ₢: cruzeiro của Brazil.
- ₳: austral của Argentina.
- ₠: ECU, đơn vị tiền tệ châu Âu trước khi có euro.
- ₥: mill, một phần nghìn đô la, chủ yếu dùng trong kế toán.
Còn ¤ là “ký hiệu tiền tệ chung”, dùng khi chưa xác định đồng tiền cụ thể. Bạn có thể gặp nó trong phần mềm hoặc biểu mẫu mẫu.
Cách gõ ký hiệu tiền tệ nhanh
- Windows: giữ Alt và gõ trên bàn phím số 0128 ra €, 0163 ra £, 0165 ra ¥, 0162 ra ¢, 0131 ra ƒ.
- Word: gõ 20AB rồi bấm Alt + X sẽ ra ₫. Tương tự, 20A9 ra ₩, 20B1 ra ₱. Chi tiết ở bài kí tự đặc biệt trong Word và Excel.
- Excel: nếu ô cần tính tổng, đừng gõ ₫ trực tiếp vào số. Hãy nhập số rồi chọn định dạng Tiền tệ hoặc Kế toán và chọn ký hiệu ₫. Như vậy cột vẫn cộng trừ được.
- Điện thoại: nhấn giữ phím $ trên bàn phím để hiện € £ ¥ ₩ và một số ký hiệu khác. Kí tự ít gặp thì copy từ trang này. Xem thêm bài cách gõ kí tự đặc biệt trên điện thoại.
Kí tự tiền tệ trong tên game và bio
Không chỉ để ghi giá, các kí tự tiền tệ còn được dùng để tạo tên mang phong cách “giàu có” hoặc hài hước:
- $Đại Gia$
- € Thiếu Gia €
- ₩ Nghèo Mà Vui ₩
- ฿ạch Kim
Mẹo: ₫, ฿, ₱ khi đặt ở đầu tên trông như một chữ cái được cách điệu. Kết hợp với kí tự vương miện sẽ ra kiểu tên “quý tộc”. Nếu game hiện ô vuông, đổi sang $ € £ vì đây là nhóm được hỗ trợ rộng nhất. Muốn đi kèm các ký hiệu © ® ™ cho trang bán hàng, xem trang kí tự bản quyền, nhãn hiệu.